Hạng mục tiếng anh là gì? Là chủ đề về từ vựng tiếng anh được nhiều người tìm kiếm và quan tâm. Hãy cùng TopGoogle.com.vn tìm hiểu Hạng mục trong tiếng anh là gì? Và một vài ví dụ điển hình nhé!

Hạng mục trong tiếng anh là gì?

Hạng mục là những công trình nhỏ, riêng lẻ nằm trong tổ hợp của một công trình lớn. Thuật ngữ này được dùng không chỉ trong ngành xây dựng mà trong rất nhiều ngành nghề khác. Nhưng có lẽ phổ biến nhất vẫn thường thấy trong lĩnh vực xây dựng. Hạng mục còn có thể được hiểu chính là những phần, mục đã được quy định thành những loại nhất định cho việc tính toán.

Một dự án, công trình, chiến lược kinh doanh có thể bao gồm rất nhiều những hạng mục khác nhau. Việc phân chia nhỏ ra thành từng hạng mục sẽ giúp việc kiểm soát tiến độ được chặt chẽ, hiệu quả hơn.

Tra từ vựng trên Google dịch thì:

Hạng mục trong tiếng anh là: Categories

[Hỏi Đáp] Hạng mục trong tiếng anh là gì?

Các cụm từ liên quan đến Hạng mục trong tiếng anh:

  • sandlight weight concrete: bê tông nhẹ có cát
  • rupture limit of the prestressed steel: giới hạn phá hủy của cốt thép dự ứng lực
  • scaffolding joint with chain (lashing, whip, bond): mối nối giàn giáo bằng xích (dây chằng buộc, dây cáp)
  • scale beam: đòn cân
  • single non central load: tải trọng tập trung không đúng tâm
  • steel elongation: độ dãn dài của thép
  • steel percentage: hàm lượng thép trong bê tông cốt thép
  • steel stress at jacking end: ứng suất thép ở đầu kích kéo căng
  • stress at anchorages after seating: ứng suất cốt thép dự ứng lực ở sát neo sau khi tháo kích
  • stud shear connector: neo kiểu đinh (của dầm thép liên hợp bê tông)
    surface load: tải trọng bề mặt
  • test cube, cube: mẫu thử khối vuông bê tông
  • uncracked concrete section: mặt cắt bê tông chưa bị nứt
  • unfilled tubular steel pile: cọc ống thép không lấp lòng
  • vacuum concrete: bê tông chân không
  • vierendeel girder: giàn vierenddeel (giàn bỉ)
  • vertical-tie: neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau
    utility room door: cửa buồng công trình phụ
  • twist step of a cable: bước xoắn của sợi thép trong bó xoắn
  • up load: tải trọng thẳng đứng lên trên (lực nâng)
  • utility room window: cửa sổ buồng công trình phụ
  • tuned plate load: tải điều hướng (trong mạch anôt)

Các ví dụ Hạng mục trong tiếng anh

Sau đây là một số ví dụ về Hạng mục trong tiếng anh mời bạn tham khảo:

Ví dụ 1:

  • Những hạng mục còn lại do các hội đồng đặc biệt chọn lọc.
  • The rest of the categories are voted on by special committees.

Ví dụ 2:

  • Bài hát “Miracle” của cô được đề cử cho hạng mục bài hát của năm.
    Her song “Miracle” was nominated for Song of the Year.

Ví dụ 3:

  • Từ năm 2001 đến năm 2006, giải thưởng này được trao cho hạng mục Net Vision / Net Excellence.
    From 2001 to 2006, awards were given in the Net Vision / Net Excellence category.

Ví dụ 4:

  • Nếu vú lọt vào hai hạng mục này, chúng được xem là dày.
    And breasts that fall into these two categories are considered dense.

Như vậy câu hỏi: Hạng mục tiếng anh là gì? đã được chúng tôi giải đáp rồi. Hạng mục trong tiếng anh là Categories, nếu bạn có câu hỏi khác về tiếng anh có thể để lại bình luận bên dưới để được chúng tôi giải đáp chi tiết nhé!

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *